Trang bị
Trang bị và vật phẩm
Rê chuột (hoặc chạm) vào một món để xem bảng chỉ số giống hệt trong game, bấm vào để xem nơi lấy được món đó. Muốn làm mạnh trang bị, xem Ghép đồ và thăng cấp và Pháp bảo.
- Đại đaoCấp 1
- Pháp kiếmCấp 1
- Hỗn Thế phủCấp 1
- Độ Thế PhủCấp 10
- Trảm Tướng ĐaoCấp 10
- Tam Tiêm ĐaoCấp 10
- Tích Lịch KiếmCấp 10
- Độ Thế Phủ (Lam)Cấp 10
- Trảm Tướng Đao (Lam)Cấp 10
- Tam Tiêm Đao (Lam)Cấp 10
- Tích Lịch Kiếm (Lam)Cấp 10
- Trảm Tướng ĐaoCấp 10
- Tam Tiêm ĐaoCấp 10
- Tích Lịch KiếmCấp 10
- Độ Thế PhủCấp 10
- Trường Sinh PhủCấp 20
- Hoá Huyết ĐaoCấp 20
- Tấn Thiết MâuCấp 20
- Diệt Diệm KiếmCấp 20
- Trường Sinh Phủ (Lam)Cấp 20
- Hoá Huyết Đao (Lam)Cấp 20
- Tấn Thiết Mâu (Lam)Cấp 20
- Diệt Diệm Kiếm (Lam)Cấp 20
- Hoá Huyết ĐaoCấp 20
- Tấn Thiết MâuCấp 20
- Diệt Diệm KiếmCấp 20
- Trường Sinh PhủCấp 20
- Ly Cung PhủCấp 30
- Đãng Ma ĐaoCấp 30
- Ngân Mãng ĐaoCấp 30
- Vân Thuỷ KiếmCấp 30
- Ly Cung Phủ (Lam)Cấp 30
- Đãng Ma Đao (Lam)Cấp 30
- Ngân Mãng Đao (Lam)Cấp 30
- Vân Thuỷ Kiếm (Lam)Cấp 30
- Đãng Ma ĐaoCấp 30
- Ngân Mãng ĐaoCấp 30
- Vân Thuỷ KiếmCấp 30
- Ly Cung PhủCấp 30
- Phục Thế PhủCấp 40
- Xích Đồng ĐaoCấp 40
- Tiếu Thiên ĐaoCấp 40
- Tử Dương KiếmCấp 40
- Phục Thế Phủ (Lam)Cấp 40
- Xích Đồng Đao (Lam)Cấp 40
- Tiếu Thiên Đao (Lam)Cấp 40
- Tử Dương Kiếm (Lam)Cấp 40
- Xích Đồng ĐaoCấp 40
- Tiếu Thiên ĐaoCấp 40
- Tử Dương KiếmCấp 40
- Phục Thế PhủCấp 40
- Lạc Hồn PhủCấp 50
- Hàng Ma ĐaoCấp 50
- Sáng Thế KíchCấp 50
- Côn Ngô KiếmCấp 50
- Lạc Hồn Phủ (Lam)Cấp 50
- Hàng Ma Đao (Lam)Cấp 50
- Sáng Thế Kích (Lam)Cấp 50
- Côn Ngô Kiếm (Lam)Cấp 50
- Hàng Ma ĐaoCấp 50
- Sáng Thế KíchCấp 50
- Côn Ngô KiếmCấp 50
- Lạc Hồn PhủCấp 50
- Thất Bảo PhủCấp 60
- Giao Hải ĐaoCấp 60
- Ngân Tiêm KíchCấp 60
- Độn Long KiếmCấp 60
- Thất Bảo Phủ (Lam)Cấp 60
- Giao Hải Đao (Lam)Cấp 60
- Ngân Tiêm Kích (Lam)Cấp 60
- Độn Long Kiếm (Lam)Cấp 60
- Giao Hải ĐaoCấp 60
- Ngân Tiêm KíchCấp 60
- Độn Long KiếmCấp 60
- Thất Bảo PhủCấp 60
- Tụ Tiên PhủCấp 70
- Đả Thần TiênCấp 70
- Điểm Tướng KíchCấp 70
- Cự Khuyết KiếmCấp 70
- Tụ Tiên Phủ (Lam)Cấp 70
- Đả Thần Tiên (Lam)Cấp 70
- Điểm Tướng Kích (Lam)Cấp 70
- Cự Khuyết Kiếm (Lam)Cấp 70
- Đả Thần TiênCấp 70
- Điểm Tướng KíchCấp 70
- Cự Khuyết KiếmCấp 70
- Tụ Tiên PhủCấp 70
- Tuyệt Tiên PhủCấp 80
- Đoạt Cung ĐaoCấp 80
- Tuyên Hoa PhủCấp 80
- Ngô Câu KiếmCấp 80
- Tuyệt Tiên Phủ (Lam)Cấp 80
- Đoạt Cung Đao (Lam)Cấp 80
- Tuyên Hoa Phủ (Lam)Cấp 80
- Ngô Câu Kiếm (Lam)Cấp 80
- Đoạt Cung ĐaoCấp 80
- Tuyên Hoa PhủCấp 80
- Ngô Câu KiếmCấp 80
- Tuyệt Tiên PhủCấp 80
- Hỗn Thiên PhủCấp 90
- Trục Nhật KiếmCấp 90
- Khai Thiên PhủCấp 90
- Kim Quang KiếmCấp 90
- Hỗn Thiên Phủ (Lam)Cấp 90
- Trục Nhật Kiếm (Lam)Cấp 90
- Khai Thiên Phủ (Lam)Cấp 90
- Kim Quang Kiếm (Lam)Cấp 90
- Trục Nhật KiếmCấp 90
- Khai Thiên PhủCấp 90
- Kim Quang KiếmCấp 90
- Hỗn Thiên PhủCấp 90
- Diệt Thần PhủCấp 100
- Viêm Đế KiếmCấp 100
- Trạm Kim PhủCấp 100
- Thái Cực KiếmCấp 100
- Diệt Thần Phủ (Lam)Cấp 100
- Viêm Đế Kiếm (Lam)Cấp 100
- Trạm Kim Phủ (Lam)Cấp 100
- Thái Cực Kiếm (Lam)Cấp 100
- Viêm Đế KiếmCấp 100
- Trạm Kim PhủCấp 100
- Thái Cực KiếmCấp 100
- Diệt Thần PhủCấp 100
- Huyền Vũ KhôiCấp 2
- Thiên Quyền QuánCấp 2
- Lang Nha TrụCấp 2
- Cự Đấu KhôiCấp 12
- Vân Trung QuánCấp 12
- Khuyển Văn TrụCấp 12
- Cự Đấu KhôiCấp 12
- Vân Trung QuánCấp 12
- Khuyển Văn TrụCấp 12
- Đấu Trận KhôiCấp 22
- Quảng Thành QuánCấp 22
- Tham Lang TrụCấp 22
- Vũ Khúc KhôiCấp 32
- Xích Tùng QuánCấp 32
- Báo Thần TrụCấp 32
- Vũ Khúc KhôiCấp 32
- Xích Tùng QuánCấp 32
- Báo Thần TrụCấp 32
- Lâm Binh KhôiCấp 42
- Cửu Cung QuánCấp 42
- Hổ Đầu TrụCấp 42
- Tinh Cang KhôiCấp 52
- Thái Ất QuánCấp 52
- Giác Thú TrụCấp 52
- Tinh Cang KhôiCấp 52
- Thái Ất QuánCấp 52
- Giác Thú TrụCấp 52
- Kỳ Lân KhôiCấp 62
- Chuẩn Đề QuánCấp 62
- Kim Ngưu TrụCấp 62
- Hào Kiệt*Kỳ Lân KhôiCấp 62
- Phục Ma*Kỳ Lân KhôiCấp 62
- Hào Kiệt*Chuẩn Đề QuánCấp 62
- Phục Ma*Chuẩn Đề QuánCấp 62
- Hào Kiệt*Kim Ngưu TrụCấp 62
- Phục Ma*Kim Ngưu TrụCấp 62
- Khai Thiên KhôiCấp 72
- Thông Thiên QuánCấp 72
- Lam Điêu TrụCấp 72
- Khai Thiên KhôiCấp 72
- Thông Thiên QuánCấp 72
- Lam Điêu TrụCấp 72
- Trảm Long KhôiCấp 82
- Nguyên Thủy QuánCấp 82
- Thần Ưng TrụCấp 82
- Thiên Tứ*Trảm Long KhôiCấp 82
- Phá Quân*Trảm Long KhôiCấp 82
- Thiên Tứ*Nguyên Thủy QuánCấp 82
- Phá Quân*Nguyên Thủy QuánCấp 82
- Thiên Tứ*Thần Ưng TrụCấp 82
- Phá Quân*Thần Ưng TrụCấp 82
- Chấn Đán KhôiCấp 92
- Hồng Quân QuánCấp 92
- Kháng Long TrụCấp 92
- Chấn Đán KhôiCấp 92
- Hồng Quân QuánCấp 92
- Kháng Long TrụCấp 92
- Hoàng Đồng Huyền Vũ GiápCấp 10
- Thiên Quyền Đạo BàoCấp 10
- Lang Nha Hộ GiápCấp 10
- Hoàng Đồng Cự Đấu GiápCấp 20
- Vân Trung Đạo BàoCấp 20
- Khuyển Văn Hộ GiápCấp 20
- Cự Đấu GiápCấp 20
- Vân Trung Đạo BàoCấp 20
- Khuyển Văn Hộ GiápCấp 20
- Hoàng Đồng Đấu Trận GiápCấp 30
- Quảng Thành Đạo BàoCấp 30
- Tham Lang Hộ GiápCấp 30
- Thanh Đồng Vũ Khúc GiápCấp 40
- Xích Tùng Đạo BàoCấp 40
- Báo Thần Hộ GiápCấp 40
- Vũ Khúc GiápCấp 40
- Xích Tùng Đạo BàoCấp 40
- Báo Thần Hộ GiápCấp 40
- Thanh Đồng Lâm Binh GiápCấp 50
- Cửu Cung Đạo BàoCấp 50
- Hổ Đầu Hộ GiápCấp 50
- Huyền Thiết Tinh Cang GiápCấp 60
- Thái Ất Đạo BàoCấp 60
- Giác Thú Hộ GiápCấp 60
- Tinh Cang GiápCấp 60
- Thái Ất Đạo BàoCấp 60
- Giác Thú Hộ GiápCấp 60
- Huyền Thiết Kỳ Lân GiápCấp 70
- Chuẩn Đề Đạo BàoCấp 70
- Kim Ngưu Hộ GiápCấp 70
- Hào Kiệt*Kỳ Lân GiápCấp 70
- Phục Ma*Kỳ Lân GiápCấp 70
- Hào Kiệt*Chuẩn Đề Đạo BàoCấp 70
- Phục Ma*Chuẩn Đề Đạo BàoCấp 70
- Hào Kiệt*Kim Ngưu Hộ GiápCấp 70
- Phục Ma*Kim Ngưu Hộ GiápCấp 70
- Huyền Thiết Khai Thiên GiápCấp 80
- Thông Thiên Đạo BàoCấp 80
- Lam Điêu Hộ GiápCấp 80
- Khai Thiên GiápCấp 80
- Thông Thiên Đạo BàoCấp 80
- Lam Điêu Hộ GiápCấp 80
- Huyền Thiết Trảm Long GiápCấp 90
- Nguyên Thủy Đạo BàoCấp 90
- Thần Ưng Hộ GiápCấp 90
- Thiên Tứ*Trảm Long GiápCấp 90
- Phá Quân*Trảm Long GiápCấp 90
- Thiên Tứ*Nguyên Thủy Đạo BàoCấp 90
- Phá Quân*Nguyên Thủy Đạo BàoCấp 90
- Thiên Tứ*Thần Ưng Hộ GiápCấp 90
- Phá Quân*Thần Ưng Hộ GiápCấp 90
- Hoàng Kim Chấn Đán GiápCấp 100
- Hồng Quân Đạo BàoCấp 100
- Kháng Long Hộ GiápCấp 100
- Chấn Đán GiápCấp 100
- Hồng Quân Đạo BàoCấp 100
- Kháng Long Hộ GiápCấp 100
- Huyền Vũ Phi PhongCấp 8
- Thiên Quyền LệnhCấp 8
- Lang Nha KếtCấp 8
- Cự Đấu Phi PhongCấp 18
- Vân Trung LệnhCấp 18
- Khuyển Văn KếtCấp 18
- Cự Đấu Phi PhongCấp 18
- Vân Trung LệnhCấp 18
- Khuyển Văn KếtCấp 18
- Đấu Trận Phi PhongCấp 28
- Quảng Thành LệnhCấp 28
- Tham Lang KếtCấp 28
- Vũ Khúc Phi PhongCấp 38
- Xích Tùng LệnhCấp 38
- Báo Thần KếtCấp 38
- Vũ Khúc Phi PhongCấp 38
- Xích Tùng LệnhCấp 38
- Báo Thần KếtCấp 38
- Lâm Binh Phi PhongCấp 48
- Cửu Cung LệnhCấp 48
- Hổ Đầu KếtCấp 48
- Tinh Cang Phi PhongCấp 58
- Thái Ất LệnhCấp 58
- Giác Thú KếtCấp 58
- Tinh Cang Phi PhongCấp 58
- Thái Ất LệnhCấp 58
- Giác Thú KếtCấp 58
- Kỳ Lân Phi PhongCấp 68
- Chuẩn Đề LệnhCấp 68
- Kim Ngưu KếtCấp 68
- Hào Kiệt*Kỳ Lân Phi PhongCấp 68
- Phục Ma*Kỳ Lân Phi PhongCấp 68
- Hào Kiệt*Chuẩn Đề LệnhCấp 68
- Phục Ma*Chuẩn Đề LệnhCấp 68
- Hào Kiệt*Kim Ngưu KếtCấp 68
- Phục Ma*Kim Ngưu KếtCấp 68
- Khai Thiên Phi PhongCấp 78
- Thông Thiên LệnhCấp 78
- Lam Điêu KếtCấp 78
- Khai Thiên Phi PhongCấp 78
- Thông Thiên LệnhCấp 78
- Lam Điêu KếtCấp 78
- Trảm Long Phi PhongCấp 88
- Nguyên Thủy LệnhCấp 88
- Thần Ưng KếtCấp 88
- Thiên Tứ*Trảm Long Phi PhongCấp 88
- Phá Quân*Trảm Long Phi PhongCấp 88
- Thiên Tứ*Nguyên Thủy LệnhCấp 88
- Phá Quân*Nguyên Thủy LệnhCấp 88
- Thiên Tứ*Thần Ưng KếtCấp 88
- Phá Quân*Thần Ưng KếtCấp 88
- Chấn Đán Phi PhongCấp 98
- Hồng Quân LệnhCấp 98
- Kháng Long KếtCấp 98
- Chấn Đán Phi PhongCấp 98
- Hồng Quân LệnhCấp 98
- Kháng Long KếtCấp 98
- Huyền Vũ Yêu ĐáiCấp 4
- Thiên Quyền CânCấp 4
- Lang Nha Yêu ĐáiCấp 4
- Huyền Vũ Yêu Đái (Lam Thổ)Cấp 4
- Huyền Vũ Yêu Đái (Lam Hỏa)Cấp 4
- Huyền Vũ Yêu Đái (Lam Lôi)Cấp 4
- Huyền Vũ Yêu Đái (Lam Băng)Cấp 4
- Thiên Quyền Cân (Lam Thổ)Cấp 4
- Thiên Quyền Cân (Lam Hỏa)Cấp 4
- Thiên Quyền Cân (Lam Lôi)Cấp 4
- Thiên Quyền Cân (Lam Băng)Cấp 4
- Lang Nha Yêu Đái (Lam Thổ)Cấp 4
- Lang Nha Yêu Đái (Lam Hỏa)Cấp 4
- Lang Nha Yêu Đái (Lam Lôi)Cấp 4
- Lang Nha Yêu Đái (Lam Băng)Cấp 4
- Cự Đấu Yêu ĐáiCấp 14
- Vân Trung CânCấp 14
- Khuyển Văn Yêu ĐáiCấp 14
- Cự Đấu Yêu Đái (Lam Thổ)Cấp 14
- Cự Đấu Yêu Đái (Lam Hỏa)Cấp 14
- Cự Đấu Yêu Đái (Lam Lôi)Cấp 14
- Cự Đấu Yêu Đái (Lam Băng)Cấp 14
- Vân Trung Cân (Lam Thổ)Cấp 14
- Vân Trung Cân (Lam Hỏa)Cấp 14
- Vân Trung Cân (Lam Lôi)Cấp 14
- Vân Trung Cân (Lam Băng)Cấp 14
- Khuyển Văn Yêu Đái (Lam Thổ)Cấp 14
- Khuyển Văn Yêu Đái (Lam Hỏa)Cấp 14
- Khuyển Văn Yêu Đái (Lam Lôi)Cấp 14
- Khuyển Văn Yêu Đái (Lam Băng)Cấp 14
- Cự Đấu Yêu ĐáiCấp 14
- Vân Trung CânCấp 14
- Khuyển Văn Yêu ĐáiCấp 14
- Đấu Trận Yêu ĐáiCấp 24
- Quảng Thành CânCấp 24
- Tham Lang Yêu ĐáiCấp 24
- Đấu Trận Yêu Đái (Lam Thổ)Cấp 24
- Đấu Trận Yêu Đái (Lam Hỏa)Cấp 24
- Đấu Trận Yêu Đái (Lam Lôi)Cấp 24
- Đấu Trận Yêu Đái (Lam Băng)Cấp 24
- Quảng Thành Cân (Lam Thổ)Cấp 24
- Quảng Thành Cân (Lam Hỏa)Cấp 24
- Quảng Thành Cân (Lam Lôi)Cấp 24
- Quảng Thành Cân (Lam Băng)Cấp 24
- Tham Lang Yêu Đái (Lam Thổ)Cấp 24
- Tham Lang Yêu Đái (Lam Hỏa)Cấp 24
- Tham Lang Yêu Đái (Lam Lôi)Cấp 24
- Tham Lang Yêu Đái (Lam Băng)Cấp 24
- Vũ Khúc Yêu ĐáiCấp 34
- Xích Tùng CânCấp 34
- Báo Thần Yêu ĐáiCấp 34
- Vũ Khúc Yêu Đái (Lam Thổ)Cấp 34
- Vũ Khúc Yêu Đái (Lam Hỏa)Cấp 34
- Vũ Khúc Yêu Đái (Lam Lôi)Cấp 34
- Vũ Khúc Yêu Đái (Lam Băng)Cấp 34
- Xích Tùng Cân (Lam Thổ)Cấp 34
- Xích Tùng Cân (Lam Hỏa)Cấp 34
- Xích Tùng Cân (Lam Lôi)Cấp 34
- Xích Tùng Cân (Lam Băng)Cấp 34
- Báo Thần Yêu Đái (Lam Thổ)Cấp 34
- Báo Thần Yêu Đái (Lam Hỏa)Cấp 34
- Báo Thần Yêu Đái (Lam Lôi)Cấp 34
- Báo Thần Yêu Đái (Lam Băng)Cấp 34
- Vũ Khúc Yêu ĐáiCấp 34
- Xích Tùng CânCấp 34
- Báo Thần Yêu ĐáiCấp 34
- Lâm Binh Yêu ĐáiCấp 44
- Cửu Cung CânCấp 44
- Hổ Đầu Yêu ĐáiCấp 44
- Lâm Binh Yêu Đái (Lam Thổ)Cấp 44
- Lâm Binh Yêu Đái (Lam Hỏa)Cấp 44
- Lâm Binh Yêu Đái (Lam Lôi)Cấp 44
- Lâm Binh Yêu Đái (Lam Băng)Cấp 44
- Cửu Cung Cân (Lam Thổ)Cấp 44
- Cửu Cung Cân (Lam Hỏa)Cấp 44
- Cửu Cung Cân (Lam Lôi)Cấp 44
- Cửu Cung Cân (Lam Băng)Cấp 44
- Hổ Đầu Yêu Đái (Lam Thổ)Cấp 44
- Hổ Đầu Yêu Đái (Lam Hỏa)Cấp 44
- Hổ Đầu Yêu Đái (Lam Lôi)Cấp 44
- Hổ Đầu Yêu Đái (Lam Băng)Cấp 44
- Tinh Cang Yêu ĐáiCấp 54
- Thái Ất CânCấp 54
- Giác Thú Yêu ĐáiCấp 54
- Tinh Cang Yêu Đái (Lam Thổ)Cấp 54
- Tinh Cang Yêu Đái (Lam Hỏa)Cấp 54
- Tinh Cang Yêu Đái (Lam Lôi)Cấp 54
- Tinh Cang Yêu Đái (Lam Băng)Cấp 54
- Thái Ất Cân (Lam Thổ)Cấp 54
- Thái Ất Cân (Lam Hỏa)Cấp 54
- Thái Ất Cân (Lam Lôi)Cấp 54
- Thái Ất Cân (Lam Băng)Cấp 54
- Giác Thú Yêu Đái (Lam Thổ)Cấp 54
- Giác Thú Yêu Đái (Lam Hỏa)Cấp 54
- Giác Thú Yêu Đái (Lam Lôi)Cấp 54
- Giác Thú Yêu Đái (Lam Băng)Cấp 54
- Tinh Cang Yêu ĐáiCấp 54
- Thái Ất CânCấp 54
- Giác Thú Yêu ĐáiCấp 54
- Kỳ Lân Yêu ĐáiCấp 64
- Chuẩn Đề CânCấp 64
- Kim Ngưu Yêu ĐáiCấp 64
- Kỳ Lân Yêu Đái (Lam Thổ)Cấp 64
- Kỳ Lân Yêu Đái (Lam Hỏa)Cấp 64
- Kỳ Lân Yêu Đái (Lam Lôi)Cấp 64
- Kỳ Lân Yêu Đái (Lam Băng)Cấp 64
- Chuẩn Đề Cân (Lam Thổ)Cấp 64
- Chuẩn Đề Cân (Lam Hỏa)Cấp 64
- Chuẩn Đề Cân (Lam Lôi)Cấp 64
- Chuẩn Đề Cân (Lam Băng)Cấp 64
- Kim Ngưu Yêu Đái (Lam Thổ)Cấp 64
- Kim Ngưu Yêu Đái (Lam Hỏa)Cấp 64
- Kim Ngưu Yêu Đái (Lam Lôi)Cấp 64
- Kim Ngưu Yêu Đái (Lam Băng)Cấp 64
- Hào Kiệt*Kỳ Lân Yêu ĐáiCấp 64
- Phục Ma*Kỳ Lân Yêu ĐáiCấp 64
- Hào Kiệt*Chuẩn Đề CânCấp 64
- Phục Ma*Chuẩn Đề CânCấp 64
- Hào Kiệt*Kim Ngưu Yêu ĐáiCấp 64
- Phục Ma*Kim Ngưu Yêu ĐáiCấp 64
- Khai Thiên Yêu ĐáiCấp 74
- Thông Thiên CânCấp 74
- Lam Điêu Yêu ĐáiCấp 74
- Khai Thiên Yêu Đái (Lam Thổ)Cấp 74
- Khai Thiên Yêu Đái (Lam Hỏa)Cấp 74
- Khai Thiên Yêu Đái (Lam Lôi)Cấp 74
- Khai Thiên Yêu Đái (Lam Băng)Cấp 74
- Thông Thiên Cân (Lam Thổ)Cấp 74
- Thông Thiên Cân (Lam Hỏa)Cấp 74
- Thông Thiên Cân (Lam Lôi)Cấp 74
- Thông Thiên Cân (Lam Băng)Cấp 74
- Lam Điêu Yêu Đái (Lam Thổ)Cấp 74
- Lam Điêu Yêu Đái (Lam Hỏa)Cấp 74
- Lam Điêu Yêu Đái (Lam Lôi)Cấp 74
- Lam Điêu Yêu Đái (Lam Băng)Cấp 74
- Khai Thiên Yêu ĐáiCấp 74
- Thông Thiên CânCấp 74
- Lam Điêu Yêu ĐáiCấp 74
- Trảm Long Yêu ĐáiCấp 84
- Nguyên Thủy CânCấp 84
- Thần Ưng Yêu ĐáiCấp 84
- Trảm Long Yêu Đái (Lam Thổ)Cấp 84
- Trảm Long Yêu Đái (Lam Hỏa)Cấp 84
- Trảm Long Yêu Đái (Lam Lôi)Cấp 84
- Trảm Long Yêu Đái (Lam Băng)Cấp 84
- Nguyên Thủy Cân (Lam Thổ)Cấp 84
- Nguyên Thủy Cân (Lam Hỏa)Cấp 84
- Nguyên Thủy Cân (Lam Lôi)Cấp 84
- Nguyên Thủy Cân (Lam Băng)Cấp 84
- Thần Ưng Yêu Đái (Lam Thổ)Cấp 84
- Thần Ưng Yêu Đái (Lam Hỏa)Cấp 84
- Thần Ưng Yêu Đái (Lam Lôi)Cấp 84
- Thần Ưng Yêu Đái (Lam Băng)Cấp 84
- Thiên Tứ*Trảm Long Yêu ĐáiCấp 84
- Phá Quân*Trảm Long Yêu ĐáiCấp 84
- Thiên Tứ*Nguyên Thủy CânCấp 84
- Phá Quân*Nguyên Thủy CânCấp 84
- Thiên Tứ*Thần Ưng Yêu ĐáiCấp 84
- Phá Quân*Thần Ưng Yêu ĐáiCấp 84
- Chấn Đán Yêu ĐáiCấp 94
- Hồng Quân CânCấp 94
- Kháng Long Yêu ĐáiCấp 94
- Chấn Đán Yêu Đái (Lam Thổ)Cấp 94
- Chấn Đán Yêu Đái (Lam Hỏa)Cấp 94
- Chấn Đán Yêu Đái (Lam Lôi)Cấp 94
- Chấn Đán Yêu Đái (Lam Băng)Cấp 94
- Hồng Quân Cân (Lam Thổ)Cấp 94
- Hồng Quân Cân (Lam Hỏa)Cấp 94
- Hồng Quân Cân (Lam Lôi)Cấp 94
- Hồng Quân Cân (Lam Băng)Cấp 94
- Kháng Long Yêu Đái (Lam Thổ)Cấp 94
- Kháng Long Yêu Đái (Lam Hỏa)Cấp 94
- Kháng Long Yêu Đái (Lam Lôi)Cấp 94
- Kháng Long Yêu Đái (Lam Băng)Cấp 94
- Chấn Đán Yêu ĐáiCấp 94
- Hồng Quân CânCấp 94
- Kháng Long Yêu ĐáiCấp 94
- Huyền Vũ Chiến NgoaCấp 6
- Thiên Quyền LýCấp 6
- Lang Nha NgoaCấp 6
- Huyền Vũ Chiến Ngoa (Lam Thổ)Cấp 6
- Huyền Vũ Chiến Ngoa (Lam Hỏa)Cấp 6
- Huyền Vũ Chiến Ngoa (Lam Lôi)Cấp 6
- Huyền Vũ Chiến Ngoa (Lam Băng)Cấp 6
- Thiên Quyền Lý (Lam Thổ)Cấp 6
- Thiên Quyền Lý (Lam Hỏa)Cấp 6
- Thiên Quyền Lý (Lam Lôi)Cấp 6
- Thiên Quyền Lý (Lam Băng)Cấp 6
- Lang Nha Ngoa (Lam Thổ)Cấp 6
- Lang Nha Ngoa (Lam Hỏa)Cấp 6
- Lang Nha Ngoa (Lam Lôi)Cấp 6
- Lang Nha Ngoa (Lam Băng)Cấp 6
- Cự Đấu Chiến NgoaCấp 16
- Vân Trung LýCấp 16
- Khuyển Văn NgoaCấp 16
- Cự Đấu Chiến Ngoa (Lam Thổ)Cấp 16
- Cự Đấu Chiến Ngoa (Lam Hỏa)Cấp 16
- Cự Đấu Chiến Ngoa (Lam Lôi)Cấp 16
- Cự Đấu Chiến Ngoa (Lam Băng)Cấp 16
- Vân Trung Lý (Lam Thổ)Cấp 16
- Vân Trung Lý (Lam Hỏa)Cấp 16
- Vân Trung Lý (Lam Lôi)Cấp 16
- Vân Trung Lý (Lam Băng)Cấp 16
- Khuyển Văn Ngoa (Lam Thổ)Cấp 16
- Khuyển Văn Ngoa (Lam Hỏa)Cấp 16
- Khuyển Văn Ngoa (Lam Lôi)Cấp 16
- Khuyển Văn Ngoa (Lam Băng)Cấp 16
- Cự Đấu Chiến NgoaCấp 16
- Vân Trung LýCấp 16
- Khuyển Văn NgoaCấp 16
- Đấu Trận Chiến NgoaCấp 26
- Quảng Thành LýCấp 26
- Tham Lang NgoaCấp 26
- Đấu Trận Chiến Ngoa (Lam Thổ)Cấp 26
- Đấu Trận Chiến Ngoa (Lam Hỏa)Cấp 26
- Đấu Trận Chiến Ngoa (Lam Lôi)Cấp 26
- Đấu Trận Chiến Ngoa (Lam Băng)Cấp 26
- Quảng Thành Lý (Lam Thổ)Cấp 26
- Quảng Thành Lý (Lam Hỏa)Cấp 26
- Quảng Thành Lý (Lam Lôi)Cấp 26
- Quảng Thành Lý (Lam Băng)Cấp 26
- Tham Lang Ngoa (Lam Thổ)Cấp 26
- Tham Lang Ngoa (Lam Hỏa)Cấp 26
- Tham Lang Ngoa (Lam Lôi)Cấp 26
- Tham Lang Ngoa (Lam Băng)Cấp 26
- Vũ Khúc Chiến NgoaCấp 36
- Xích Tùng LýCấp 36
- Báo Thần NgoaCấp 36
- Vũ Khúc Chiến Ngoa (Lam Thổ)Cấp 36
- Vũ Khúc Chiến Ngoa (Lam Hỏa)Cấp 36
- Vũ Khúc Chiến Ngoa (Lam Lôi)Cấp 36
- Vũ Khúc Chiến Ngoa (Lam Băng)Cấp 36
- Xích Tùng Lý (Lam Thổ)Cấp 36
- Xích Tùng Lý (Lam Hỏa)Cấp 36
- Xích Tùng Lý (Lam Lôi)Cấp 36
- Xích Tùng Lý (Lam Băng)Cấp 36
- Báo Thần Ngoa (Lam Thổ)Cấp 36
- Báo Thần Ngoa (Lam Hỏa)Cấp 36
- Báo Thần Ngoa (Lam Lôi)Cấp 36
- Báo Thần Ngoa (Lam Băng)Cấp 36
- Vũ Khúc Chiến NgoaCấp 36
- Xích Tùng LýCấp 36
- Báo Thần NgoaCấp 36
- Lâm Binh Chiến NgoaCấp 46
- Cửu Cung LýCấp 46
- Hổ Đầu NgoaCấp 46
- Lâm Binh Chiến Ngoa (Lam Thổ)Cấp 46
- Lâm Binh Chiến Ngoa (Lam Hỏa)Cấp 46
- Lâm Binh Chiến Ngoa (Lam Lôi)Cấp 46
- Lâm Binh Chiến Ngoa (Lam Băng)Cấp 46
- Cửu Cung Lý (Lam Thổ)Cấp 46
- Cửu Cung Lý (Lam Hỏa)Cấp 46
- Cửu Cung Lý (Lam Lôi)Cấp 46
- Cửu Cung Lý (Lam Băng)Cấp 46
- Hổ Đầu Ngoa (Lam Thổ)Cấp 46
- Hổ Đầu Ngoa (Lam Hỏa)Cấp 46
- Hổ Đầu Ngoa (Lam Lôi)Cấp 46
- Hổ Đầu Ngoa (Lam Băng)Cấp 46
- Tinh Cang Chiến NgoaCấp 56
- Thái Ất LýCấp 56
- Giác Thú NgoaCấp 56
- Tinh Cang Chiến Ngoa (Lam Thổ)Cấp 56
- Tinh Cang Chiến Ngoa (Lam Hỏa)Cấp 56
- Tinh Cang Chiến Ngoa (Lam Lôi)Cấp 56
- Tinh Cang Chiến Ngoa (Lam Băng)Cấp 56
- Thái Ất Lý (Lam Thổ)Cấp 56
- Thái Ất Lý (Lam Hỏa)Cấp 56
- Thái Ất Lý (Lam Lôi)Cấp 56
- Thái Ất Lý (Lam Băng)Cấp 56
- Giác Thú Ngoa (Lam Thổ)Cấp 56
- Giác Thú Ngoa (Lam Hỏa)Cấp 56
- Giác Thú Ngoa (Lam Lôi)Cấp 56
- Giác Thú Ngoa (Lam Băng)Cấp 56
- Tinh Cang Chiến NgoaCấp 56
- Thái Ất LýCấp 56
- Giác Thú NgoaCấp 56
- Kỳ Lân Chiến NgoaCấp 66
- Chuẩn Đề LýCấp 66
- Kim Ngưu NgoaCấp 66
- Kỳ Lân Chiến Ngoa (Lam Thổ)Cấp 66
- Kỳ Lân Chiến Ngoa (Lam Hỏa)Cấp 66
- Kỳ Lân Chiến Ngoa (Lam Lôi)Cấp 66
- Kỳ Lân Chiến Ngoa (Lam Băng)Cấp 66
- Chuẩn Đề Lý (Lam Thổ)Cấp 66
- Chuẩn Đề Lý (Lam Hỏa)Cấp 66
- Chuẩn Đề Lý (Lam Lôi)Cấp 66
- Chuẩn Đề Lý (Lam Băng)Cấp 66
- Kim Ngưu Ngoa (Lam Thổ)Cấp 66
- Kim Ngưu Ngoa (Lam Hỏa)Cấp 66
- Kim Ngưu Ngoa (Lam Lôi)Cấp 66
- Kim Ngưu Ngoa (Lam Băng)Cấp 66
- Hào Kiệt*Kỳ Lân Chiến NgoaCấp 66
- Phục Ma*Kỳ Lân Chiến NgoaCấp 66
- Hào Kiệt*Chuẩn Đề LýCấp 66
- Phục Ma*Chuẩn Đề LýCấp 66
- Hào Kiệt*Kim Ngưu NgoaCấp 66
- Phục Ma*Kim Ngưu NgoaCấp 66
- Khai Thiên Chiến NgoaCấp 76
- Thông Thiên LýCấp 76
- Lam Điêu NgoaCấp 76
- Khai Thiên Chiến Ngoa (Lam Thổ)Cấp 76
- Khai Thiên Chiến Ngoa (Lam Hỏa)Cấp 76
- Khai Thiên Chiến Ngoa (Lam Lôi)Cấp 76
- Khai Thiên Chiến Ngoa (Lam Băng)Cấp 76
- Thông Thiên Lý (Lam Thổ)Cấp 76
- Thông Thiên Lý (Lam Hỏa)Cấp 76
- Thông Thiên Lý (Lam Lôi)Cấp 76
- Thông Thiên Lý (Lam Băng)Cấp 76
- Lam Điêu Ngoa (Lam Thổ)Cấp 76
- Lam Điêu Ngoa (Lam Hỏa)Cấp 76
- Lam Điêu Ngoa (Lam Lôi)Cấp 76
- Lam Điêu Ngoa (Lam Băng)Cấp 76
- Khai Thiên Chiến NgoaCấp 76
- Thông Thiên LýCấp 76
- Lam Điêu NgoaCấp 76
- Trảm Long Chiến NgoaCấp 86
- Nguyên Thủy LýCấp 86
- Thần Ưng NgoaCấp 86
- Trảm Long Chiến Ngoa (Lam Thổ)Cấp 86
- Trảm Long Chiến Ngoa (Lam Hỏa)Cấp 86
- Trảm Long Chiến Ngoa (Lam Lôi)Cấp 86
- Trảm Long Chiến Ngoa (Lam Băng)Cấp 86
- Nguyên Thủy Lý (Lam Thổ)Cấp 86
- Nguyên Thủy Lý (Lam Hỏa)Cấp 86
- Nguyên Thủy Lý (Lam Lôi)Cấp 86
- Nguyên Thủy Lý (Lam Băng)Cấp 86
- Thần Ưng Ngoa (Lam Thổ)Cấp 86
- Thần Ưng Ngoa (Lam Hỏa)Cấp 86
- Thần Ưng Ngoa (Lam Lôi)Cấp 86
- Thần Ưng Ngoa (Lam Băng)Cấp 86
- Thiên Tứ*Trảm Long Chiến NgoaCấp 86
- Phá Quân*Trảm Long Chiến NgoaCấp 86
- Thiên Tứ*Nguyên Thủy LýCấp 86
- Phá Quân*Nguyên Thủy LýCấp 86
- Thiên Tứ*Thần Ưng NgoaCấp 86
- Phá Quân*Thần Ưng NgoaCấp 86
- Chấn Đán Chiến NgoaCấp 96
- Hồng Quân LýCấp 96
- Kháng Long NgoaCấp 96
- Chấn Đán Chiến Ngoa (Lam Thổ)Cấp 96
- Chấn Đán Chiến Ngoa (Lam Hỏa)Cấp 96
- Chấn Đán Chiến Ngoa (Lam Lôi)Cấp 96
- Chấn Đán Chiến Ngoa (Lam Băng)Cấp 96
- Hồng Quân Lý (Lam Thổ)Cấp 96
- Hồng Quân Lý (Lam Hỏa)Cấp 96
- Hồng Quân Lý (Lam Lôi)Cấp 96
- Hồng Quân Lý (Lam Băng)Cấp 96
- Kháng Long Ngoa (Lam Thổ)Cấp 96
- Kháng Long Ngoa (Lam Hỏa)Cấp 96
- Kháng Long Ngoa (Lam Lôi)Cấp 96
- Kháng Long Ngoa (Lam Băng)Cấp 96
- Chấn Đán Chiến NgoaCấp 96
- Hồng Quân LýCấp 96
- Kháng Long NgoaCấp 96
- Trác MãCấp 1
- Trác TướcCấp 1
- Trác ĐiệpCấp 1
- Hoàng Tiêu MãCấp 10
- Lâm Gian TướcCấp 10
- Hồ Điệp SíCấp 10
- Thanh Tông MãCấp 15
- Bích Ngọc TướcCấp 15
- Lục Ngọc SíCấp 15
- Xích Thố MãCấp 20
- Vân Trung TướcCấp 20
- Hồng Vân SíCấp 20
- Trác LangCấp 20
- Trác ƯngCấp 20
- Việt ĐiệpCấp 20
- Độc Giác ThúCấp 25
- Thương ƯngCấp 25
- Bạch Vũ SíCấp 25
- Thiết Giáp LangCấp 30
- Đan Đỉnh HạcCấp 30
- Phong Lôi SíCấp 30
- Ám Ảnh LangCấp 35
- Thừa Phong HạcCấp 35
- Thanh Minh SíCấp 35
- U Hồn LangCấp 40
- Phiêu Tuyết HạcCấp 40
- Trầm Hương SíCấp 40
- Trác HổCấp 40
- Chí HổCấp 40
- Trác ĐiêuCấp 40
- Chí ĐiêuCấp 40
- Phi ĐiệpCấp 40
- Chí ĐiệpCấp 40
- Đông Bắc HổCấp 45
- Đại Bằng ĐiểuCấp 45
- Xung Tiêu SíCấp 45
- Sáp Xí HổCấp 50
- Đương Hỗ ĐiểuCấp 50
- Lăng Vân SíCấp 50
- Sáp Xí HổCấp 50
- Đương Hỗ ĐiểuCấp 50
- Lăng Vân SíCấp 50
- Xích Diễm HổCấp 55
- Thực Hỏa ĐiểuCấp 55
- Không Linh SíCấp 55
- Ngọc Kỳ LânCấp 60
- Kim Phụng HoàngCấp 60
- Thiên Tường SíCấp 60
- Ngọc Kỳ LânCấp 60
- Kim Phụng HoàngCấp 60
- Thiên Tường SíCấp 60
- Trác LânCấp 60
- Siêu Phàm LânCấp 60
- Chí LânCấp 60
- Trác PhượngCấp 60
- Siêu PhượngCấp 60
- Chí PhượngCấp 60
- Trác LinhCấp 60
- Siêu LinhCấp 60
- Chí LinhCấp 60
- Ngũ Sắc Thần NgưuCấp 65
- Thanh LoanCấp 65
- Khổng Tước LinhCấp 65
- Tứ Bất TượngCấp 70
- Chu TướcCấp 70
- Minh Vương DựcCấp 70
- Tứ Bất TượngCấp 70
- Chu TướcCấp 70
- Minh Vương DựcCấp 70
- Việt LânCấp 90
- Chí LânCấp 90
- Nghịch LânCấp 90
- Bạch Kim Nghịch LânCấp 90
- Thần Thú Kỳ LânCấp 90
- Trác LongCấp 90
- Chí LongCấp 90
- Nghịch LongCấp 90
- Bạch Kim Nghịch LongCấp 90
- Thần Thú Ngịch LongCấp 90
- Trác LôiCấp 90
- Chí LôiCấp 90
- Nghịch LôiCấp 90
- Bạch Kim Nghịch LôiCấp 90
- Thần Thú Nghịch LôiCấp 90
- Ngũ Quang ThạchCấp 10
- Hình Thiên ẤnCấp 10
- Càn Khôn XíchCấp 10
- Hỗn Thiên LăngCấp 10
- Lưu Ly BìnhCấp 10
- Hỏa Long TiêuCấp 10
- Âm Dương KínhCấp 30
- Ngô Phong ĐạiCấp 30
- Bích Tỳ BàCấp 30
- Kim Cương PháchCấp 30
- Toàn Tâm ĐinhCấp 33
- Lạc Hồn ChungCấp 37
- Hồng Hồ LôCấp 43
- Ngọc Hư PhùCấp 47
- Thái Dương ChâmCấp 50
- Vạn Nha HồCấp 50
- Bàn Cổ TinhCấp 50
- Phọc Long SáchCấp 50
- Độn Long TrangCấp 53
- Hạnh Hoàng KỳCấp 53
- Chiếu Yêu KínhCấp 57
- Càn Khôn QuyểnCấp 57
- Phong Hỏa LuânCấp 63
- Bạch Cốt PhiênCấp 63
- Kim Quang TỏaCấp 67
- Định Phong ChâuCấp 67
- Khổn Tiên ThằngCấp 70
- Chấn Thiên CungCấp 70
- Kim Bát VuCấp 70
- Linh Lung ThápCấp 70
- Ngọc Như ÝCấp 80
- Xích Yên HồCấp 80
- Vân Quang PháchCấp 80
- Song Long TiênCấp 80
- Bạch Ngọc TrạcCấp 80
- Kim Giao TiễnCấp 80
- Thần Hỏa TráoCấp 80
- Thanh Vân KiếmCấp 80
- Trân Châu TảnCấp 80
- Thất Cầm PhiếnCấp 80
- Hỏa Tỳ BàCấp 80
- Tảo Hà YCấp 80
- An Mệnh PhùCấp 80
- Ôn Dịch ChungCấp 80
- Tứ Chi TôCấp 80
- Lục Hồn PhiênCấp 80
- Thần Tiêu ẤnCấp 1
- Thiên Cang ẤnCấp 1
- Thông Thiên Phục Ma ẤnCấp 1
- Nguyên Thủy Phù Mệnh ẤnCấp 1
- Hồng Quân Khai Thiên ẤnCấp 1
- Nhân Hoàng Phá Quân ẤnCấp 90
- Thái Thanh Vô Vi ẤnCấp 90
- Đông Hoàng Vạn Linh ẤnCấp 90
Vật phẩm khác
Thuốc, sách kỹ năng, nguyên liệu ghép và đạo cụ.
- Bá Lạc Nhãn cấp 10Nguyên liệu
- Bá Lạc Nhãn cấp 11Nguyên liệu
- Bá Lạc Nhãn cấp 12Nguyên liệu
- Bá Lạc Nhãn cấp 13Nguyên liệu
- Bá Lạc Nhãn cấp 6Nguyên liệu
- Bá Lạc Nhãn cấp 7Nguyên liệu
- Bá Lạc Nhãn cấp 8Nguyên liệu
- Bá Lạc Nhãn cấp 9Nguyên liệu
- Bạch Hổ LệnhNguyên liệu
- Bào Thương Hồi Thành PhùĐạo cụ
- Băng CơNguyên liệu
- Bất Diệt ĐăngĐạo cụ
- Chấn Thiên TiễnNguyên liệu
- Chỉ NhânĐạo cụ
- Chìa Khóa Linh TêĐạo cụ
- Chiêu Hồn PhướnĐạo cụ
- Chu Tước LệnhNguyên liệu
- Côn Lôn KínhĐạo cụ
- Cung Bạch HổĐạo cụ
- Cung Đại HaoĐạo cụ
- Cung Thái TuếĐạo cụ
- Cung Tử ViĐạo cụ
- Di Ngoại PhùĐạo cụ
- Dụ Hồn HươngĐạo cụ
- Dung Tinh LộĐạo cụ
- Đại Địa NhãnNguyên liệu
- Đại Hoàn ĐơnThuốc
- Đại Hồng ĐơnThuốc
- Địa TâmNguyên liệu
- Đoạn KiếmNguyên liệu
- Đồ Phổ Đồ Cam cấp 3Nguyên liệu
- Đồng NhânĐạo cụ
- Đồng ThauNguyên liệu
- Hạt Thần BíNguyên liệu
- Hỏa LinhNguyên liệu
- Hỏa Linh PhùNguyên liệu
- Hỏa VũNguyên liệu
- Hoàn Quan NhãnNguyên liệu
- Hồng Bảo ThạchNguyên liệu
- Hồng Thủy TinhNguyên liệu
- Huyễn Linh NhãnNguyên liệu
- Huyễn Linh PhùNguyên liệu
- Huyễn Linh ThạchNguyên liệu
- Huyên ThảoĐạo cụ
- Huyền Vũ LệnhNguyên liệu
- Khí Tinh (Sơ Cấp)Đạo cụ
- Kim Bài GiápNguyên liệu
- Lam Bảo ThạchNguyên liệu
- Lam Thủy TinhNguyên liệu
- Lâm Tiên LộĐạo cụ
- Lệnh Bài Đặc BiệtNguyên liệu
- Liệt Liệm NhãnNguyên liệu
- Liễu MộcNguyên liệu
- Lò Luyện Cao CấpĐạo cụ
- Lò Luyện ĐơnĐạo cụ
- Lò Luyện Sơ CấpĐạo cụ
- Lò Luyện Trân HựuĐạo cụ
- Lò Luyện Trung CấpĐạo cụ
- Lưu Ly BôiĐạo cụ
- Lưu Tinh Toái PhiếnNguyên liệu
- Mảnh Hồng Thủy TinhNguyên liệu
- Mảnh Lam Thủy TinhNguyên liệu
- Mảnh Phong Ma BíchĐạo cụ
- Mặt QuỷNguyên liệu
- Mộc NhânĐạo cụ
- Ngọc CốtNguyên liệu
- Ngọc ThạchNguyên liệu
- Nữ Oa ThạchĐạo cụ
- Phong Bạo NhãnNguyên liệu
- Phong LệNguyên liệu
- Phong Linh PhùNguyên liệu
- Phong Ma BíchĐạo cụ
- Quan Âm ThủyĐạo cụ
- Sách kỹ năng: Băng cơ tuyết cốtSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Băng Phong BạoSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Băng Phong Vạn LýSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Băng tuyết đạnSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Bồ đề chúSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Bổ Tâm ChúSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Chúc Dung Chân KhíSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Chưởng tâm lôiSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Cường Công chúSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Điện Quang TrảmSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Hạn địa lôiSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Hỏa Lôi tếSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Hỏa Quang TrảmSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Hoành Không TrảmSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Hồi Phong TrảmSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Huyền Băng TrảmSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Huyền Nữ Bổ ThiênSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Khai Sơn TrảmSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Khuynh Thành Nhất KíchSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Kim Cang ChúSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Lạc Địa TrảmSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Lăng Ba Vi BộSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Liên Hoàn TrảmSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Liên Nỗ Tế-Tinh ChuẩnSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Lôi Động Cửu ThiênSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Lôi Phong GiápSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Lực Sĩ tếSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Lưu Tinh tếSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Lưu tinh thạchSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Ngũ nhạc triều tôngSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Phá Giáp chúSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Phong lâm hỏa sơnSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Phong Quyển Tàn VânSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Phong vân lôi độngSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Tam Đầu Lục ThủSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Tam Muội Chân HỏaSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Tật Phong chúSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Tế Huyết TrảmSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Thập Phương Liệt HỏaSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Thiên Băng Địa LiệtSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Thiên phong địa nhậnSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Thiên Quân TrảmSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Thiên Vũ TếSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Thiết mã băng quaSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Thôi Thân ChúSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Thuần Dương Hộ ThểSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Tích lịch hỏaSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Tinh thông băng hệSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Tinh Thông Đoản ĐaoSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Tinh thông hỏa hệSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Tinh thông Lôi hệSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Tinh thông thổ hệSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Tinh Thông Trường ĐaoSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Toái Cốt tếSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Trảm Tâm ChúSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Truy Hồn Tế-Tán HoaSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Trường Cung tếSách kỹ năng
- Sách kỹ năng: Vạn Cốt Toàn KhôSách kỹ năng
- Tam Tiêm XoaNguyên liệu
- Tha Sơn ThạchNguyên liệu
- Thái Thanh Huyền Hoàng ĐanNguyên liệu
- Thái Thanh Liệt Diễm ĐanNguyên liệu
- Thái Thanh Ngọc Tinh ĐanNguyên liệu
- Thái Thanh Ngự Phong ĐanNguyên liệu
- Thái Thanh Quy Nguyên ĐanNguyên liệu
- Thanh Long LệnhNguyên liệu
- Thăm May MắnNguyên liệu
- Thần ThuậtĐạo cụ
- Thất Bảo Kim Liên Đồ PhổNguyên liệu
- Thiên Cương HồnNguyên liệu
- Thiên Cương PháchNguyên liệu
- Thiên Tiên ThủyĐạo cụ
- Thổ Linh PhùNguyên liệu
- Thu ThậpNguyên liệu
- Thủy HồnNguyên liệu
- Thủy Linh PhùNguyên liệu
- Tiền ĐồngĐạo cụ
- Tiểu Hoàn ĐơnThuốc
- Tiểu Hồng ĐơnThuốc
- Toái GiápNguyên liệu
- Trang Bị Sơ Cấp (Mảnh)Đạo cụ
- Trang Bị Sơ Cấp (Nguyên)Đạo cụ
- Trang Tinh (Sơ Cấp)Đạo cụ
- Trầm ĐiệnĐạo cụ
- Trung Hoàn ĐơnThuốc
- Trung Hồng ĐơnThuốc
- Tụ Linh ChâuĐạo cụ
- Tứ TinhNguyên liệu
- Vũ Khí Sơ Cấp (Mảnh)Đạo cụ
- Vũ Khí Sơ Cấp (Nguyên)Đạo cụ




























































































































































































































































































